Dịch

imagine

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tưởng tượng, hình dungđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To form a mental picture of something or create an idea in your mind.
  2. nghĩ rằng, cho rằng, đoánđộng từA2ngoại động từ (transitive)To think, suppose, or guess that something is likely to be true.
  3. tưởng tượng vớ vẩnđộng từA2ngoại động từ (transitive)To believe that something formed in your mind is real, often when it is not.
  4. nghĩ xem, tưởng tượng thử xemđộng từB1ngoại động từ (transitive)Used to mock an idea by suggesting that it is silly or badly thought out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imagineNguyên thể (infinitive)
  2. imaginesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. imaginedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. imaginingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • imagine sthtưởng tượng cái gìThe house was just as she had imagined it.Ngôi nhà đúng như cô ấy đã tưởng tượng.
  • imagine (that)…tưởng tượng rằng…Close your eyes and imagine (that) you are in a forest.Nhắm mắt lại và tưởng tượng rằng bạn đang ở trong một khu rừng.
  • imagine what, how, etc…tưởng tượng cái gì, như thế nào…Can you imagine what it must be like to lose your job after 20 years?Bạn có thể tưởng tượng mất việc sau 20 năm rồi sẽ như thế nào không?
  • imagine doing sthtưởng tượng việc làm gìImagine earning that much money!Tưởng tượng kiếm được nhiều tiền như thế nhé!
  • imagine sb/sth doing sthtưởng tượng ai/cái gì làm gìI can just imagine him saying that!Tôi có thể tưởng tượng anh ấy nói câu đó!
  • imagine sb/sth to be/do sthtưởng tượng ai/cái gì là/làm gìI had imagined her to be older than that.Tôi đã tưởng tượng cô ấy lớn tuổi hơn thế.

Cụm từ (phrase)

can only imagineChỉ có thể tưởng tượng
cannot imagineKhông thể hình dung nổi
easy to imagineDễ hình dung
hard to imagineKhó tưởng tượng
imagine doing somethingTưởng tượng làm điều gì đó
I imagineTôi nghĩ là
imagine someone will do somethingNghĩ rằng một người nào đó sẽ làm một việc gì đó
imagine somethingTưởng tượng một việc gì đó

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Mưu tính
  1. ngoại động từ (transitive)Mưu tính, toan tínhTo contrive in purpose; to scheme; to devise.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tưởng tượng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiymagynen
  2. từ tiếng Pháp trung đạiimaginer
  3. từ tiếng Latinhimāginor

Ví dụ

  • ?Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
  • .Tôi cho rằng anh ấy sẽ cần nghỉ ngơi sau một chuyến bay dài như vậy.
  • ; .Chẳng có gì ở đó cả, cậu chỉ đang tưởng tượng thôi.

AI