Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghề tạo tượng, nghệ thuật tạo hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The work of one who makes images or visible representation of objects.
- Đồ mô phỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Imitation work.
- Hình tượng, tập hợp hình ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Images in general, or en masse.
- Vẻ ngoài giả tạo, cảnh tượng hư ảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unreal show; imitation; appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imageryDạng gốc (base form)
- imageriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evocative imagery | Hình ảnh gợi cảm | |
| poetic imagery | Hình tượng thơ ca | |
| satellite imagery | Hình ảnh vệ tinh | |
| visual imagery | Hình ảnh trực quan | |
| vivid imagery | Hình ảnh sống động | |
| imagery rescriptingdanh từ | danh từ | Sự can thiệp trị liệu tâm lý trong đó bệnh nhân xử lý lại những trải nghiệm đau thương và viết lại và mô tả lại với mục đích của bản thân hiện tại là giành quyền kiểm soát chúng và do đó ít bị choáng ngợp bởi những cảm xúc tiêu cực trong mối quan hệ của họ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hình ảnh tưởng tượng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hình ảnh tưởng tượng, ảo ảnhThe work of the imagination or fancy; false ideas; imaginary phantasms.
Họ từ (word family)
cùng gốc imageryNguồn gốc (etymology)
image-ry
- từ tiếng Anh trung đạiymagerie
- từ tiếng Pháp trung đạiimagerie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bài thơ phụ thuộc nhiều vào những hình tượng gắn liền với màn đêm.
- .Hình ảnh tu từ làm cho thơ ca trở nên sinh động.
- telescope's .Những hình ảnh mang tính biểu tượng của kính viễn vọng không gian đã định nghĩa lại góc nhìn của chúng ta về vũ trụ cũng như vị thế của nhân loại trong không gian và thời gian.