Dịch

imagery

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghề tạo tượng, nghệ thuật tạo hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The work of one who makes images or visible representation of objects.
  2. Đồ mô phỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Imitation work.
  3. Hình tượng, tập hợp hình ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Images in general, or en masse.
  4. Vẻ ngoài giả tạo, cảnh tượng hư ảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unreal show; imitation; appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imageryDạng gốc (base form)
  2. imageriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

evocative imageryHình ảnh gợi cảm
poetic imageryHình tượng thơ ca
satellite imageryHình ảnh vệ tinh
visual imageryHình ảnh trực quan
vivid imageryHình ảnh sống động
imagery rescriptingdanh từSự can thiệp trị liệu tâm lý trong đó bệnh nhân xử lý lại những trải nghiệm đau thương và viết lại và mô tả lại với mục đích của bản thân hiện tại là giành quyền kiểm soát chúng và do đó ít bị choáng ngợp bởi những cảm xúc tiêu cực trong mối quan hệ của họ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hình ảnh tưởng tượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hình ảnh tưởng tượng, ảo ảnhThe work of the imagination or fancy; false ideas; imaginary phantasms.

Nguồn gốc (etymology)

image-ry

  1. từ tiếng Anh trung đạiymagerie
  2. từ tiếng Pháp trung đạiimagerie

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bài thơ phụ thuộc nhiều vào những hình tượng gắn liền với màn đêm.
  • .Hình ảnh tu từ làm cho thơ ca trở nên sinh động.
  • telescope's .Những hình ảnh mang tính biểu tượng của kính viễn vọng không gian đã định nghĩa lại góc nhìn của chúng ta về vũ trụ cũng như vị thế của nhân loại trong không gian và thời gian.

AI