Dịch

imaginative

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giàu tưởng tượngtính từHaving a lively or creative imagination.
  2. Sáng tạo, giàu tưởng tượngtính từTending to be fanciful or inventive.
  3. Hư cấu, tưởng tượngtính từFalse or imagined.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imaginativeDạng gốc (base form)
  2. more imaginativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most imaginativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

highly imaginativeRất giàu trí tưởng tượng
imaginative approachCách tiếp cận sáng tạo
imaginative useViệc sử dụng sáng tạo
imaginative fictiondanh từTiểu thuyết không dựa trên thực tế; một loại tiểu thuyết bao gồm nhưng không nhất thiết giới hạn ở giả tưởng, kinh dị và khoa học viễn tưởng

Nguồn gốc (etymology)

imagine-ative

  1. từ tiếng Anh trung đạiymagynatif
  2. từ tiếng Pháp trung đạiimaginatif
  3. từ tiếng Latinh trung đạiimāginātīvus

Ví dụ

  • . ?Chắc chắn những kẻ đứng ngoài xem cờ rất giàu trí tưởng tượng. Nếu không thì làm sao họ thấy được những nước thắng và các thế cờ xuất sắc vốn chẳng hề tồn tại?
  • một câu chuyện giàu tính sáng tạo
  • ?Bạn có giàu trí tưởng tượng không?

AI