imaginativo
B1tính từ (adjective)
/imaxinaˈtibo/
Nghĩa chính
- Giàu trí tưởng tượngtính từimaginative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imaginativoDạng gốc (base form)
- imaginativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- imaginativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- imaginativaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các vấn đề nan giải đòi hỏi những giải pháp giàu tính sáng tạo.
- .Cậu ấy từng là một đứa trẻ giàu trí tưởng tượng.
- .Cốt truyện trong các cuốn tiểu thuyết của ông ấy rất hấp dẫn và giàu trí tưởng tượng.