Nghĩa chính
- Trí tưởng tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The image-making power of the mind; the act of mentally creating or reproducing an object not previously perceived; the ability to create such images.
- Sự tưởng tượng hão huyền, ảo tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Particularly, construction of false images; fantasizing.
- Óc sáng tạo, sức sáng tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Creativity; resourcefulness.
- Điều tưởng tượng, ảo ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mental image formed by the action of the imagination as a faculty; something imagined.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imaginationDạng gốc (base form)
- imaginationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in your imaginationtrong trí tưởng tượngNobody hates you—it's all in your imagination.Không ai ghét bạn đâu—tất cả chỉ trong trí tưởng tượng của bạn thôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capture someone's imagination | Thu hút trí tưởng tượng | |
| fertile imagination | Trí tưởng tượng dồi dào | |
| leave something to the imagination | Để cho tự tưởng tượng | |
| spark someone's imagination | Khơi gợi trí tưởng tượng | |
| use your imagination | Dùng trí tưởng tượng | |
| vivid imagination | Trí tưởng tượng phong phú | |
| leave to the imaginationđộng từ | động từ | Bỏ sót |
| leave little to the imaginationđộng từ | động từ | Lộ phần lớn cơ thể của một người, hoặc các bộ phận thường được giấu kín vì khiêm tốn |
Ví dụ
- Stranleigh’s .Cô cởi áo khoác của Stranleigh với một sự khéo léo làm kích thích trí tưởng tượng của anh.
- ? .Bạn nghĩ có ai đó đang theo dõi mình sao? Đó chỉ là bạn tưởng tượng ra thôi.
- .Óc sáng tạo khiến anh ấy trở thành một thành viên giá trị trong nhóm.
Xuất hiện ở từ khác
- imaginedễ nhầmDanh từ chỉ trí tưởng tượng hoặc khả năng tưởng tượng; imagine là động từ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trí tưởng tượng
Óc sáng tạo
Họ từ (word family)
cùng gốc imaginationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiymaginacioun
- từ tiếng Pháp cổimaginacion
- từ tiếng Latinhimāginātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung