Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Trí tưởng tượng, sức tưởng tượngdanh từThe imagination.
- Cầu kỳ, diêm dúa, hoa mỹtính từDecorative, or featuring decorations, especially intricate or diverse ones.
- Cầu kỳ, điệu đà, hoa mỹtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a fancy manner; fancily.
- Muốn, thèm, thíchđộng từWould like; have a desire for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fancy sthmuốn cái gìFancy a drink?Uống chút gì không?
- fancy doing sthmuốn làm gìDo you fancy going out this evening?Tối nay cậu có muốn đi chơi không?
- fancy sbthích ai
- fancy yourselftự mãn về mình
- fancy yourself (as) sthtự coi mình là cái gìShe fancies herself (as) a serious actress.Cô ấy tự coi mình là một diễn viên nghiêm túc.
- fancy yourself + adv./prep.tự thấy mình + adv./prep.He fancied himself in love with me, the silly boy.Nó tự thấy mình đang yêu tôi, thằng ngốc.
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 6
Ý thích bất chợt
- Ý thích bất chợt, sở thích nhất thờiA whim.
Ví dụ
- spruce-gum […]Những phụ nữ nông thôn quen nhai cả hắc ín hay nhựa cây vân sam trở nên gớm ghiếc đến mức trí tưởng tượng cũng không chịu đẩy nỗi kinh hoàng đi xa hơn để hình dung đó là thuốc lá.
- .Tôi chợt nảy ra ý thích muốn học thổi sáo.
- .Anh ấy để mắt thích những món hàng bày trong tủ kính.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fancyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung