Dịch

fantasy

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, ảo tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which comes from one's imagination or the act of imagining things.
  2. Thể loại kỳ ảo, văn học kỳ ảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The literary genre generally dealing with themes of magic and the supernatural, imaginary worlds and creatures, etc.
  3. Họa tiết kỳ ảo, thiết kế kỳ ảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fantastical design.
  4. Tưởng tượng, hình dungđộng từngoại động từ (transitive)To conceive (something) mentally; to imagine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fantasyNguyên thể (infinitive)
  2. fantasiesSố nhiều (plural)
  3. fantasiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fantasyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fantasy literatureVăn học kỳ ảo
fantasy worlddanh từThế giới tưởng tượng
fulfill a fantasyThỏa mãn ước mơ
live in a fantasySống trong ảo tưởng
pure fantasyĐiều hoàn toàn tưởng tượng
sexual fantasyẢo tưởng tình dục
fantasy footballdanh từCuộc thi trong đó người tham gia lựa chọn sự kết hợp của các cầu thủ bóng đá trong một giải đấu thực sự và ghi điểm tùy theo thành tích của họ
dark fantasydanh từThể loại giả tưởng kết hợp các yếu tố kinh dị

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Axit gamma-hydroxybutyric
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The drug gamma-hydroxybutyric acid.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifantasie
  2. từ tiếng Pháp cổfantasie“fantasy”
  3. từ tiếng Latinhphantasia“imagination”

Cùng gốc (doublet)fancyfantasiaphantasiaphantasy

Ví dụ

  • ?Đây không phải là một cái gì đó còn hơn cả sự tưởng tượng sao?
  • .Yanni rất thích thể loại kỳ ảo đen tối.
  • .Được thêu bằng những họa tiết kỳ ảo và những đường lượn chỉ vàng.

AI