Dịch

phantasia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ảo ảnh (một ấn tượng nhận được thông qua các giác quan) hoặc khả năng tiếp nhận hoặc thể hiện những ấn tượng nàydanh từA phantasm (an impression received through the senses) or the faculty of receiving or representing these impressions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phantasiaDạng gốc (base form)
  2. phantasiasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó tưởng tượng
  1. Một cái gì đó tưởng tượng; một sự tưởng tượngSomething imaginary; a fantasy.

Ví dụ

  • '' " ", [...] , .
  • , , , , , self-balanced , , .
  • — , [ ] Eriugena's — , [...]

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhphantasia“fancy, fantasy; imagination”
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổφᾰντᾰσῐ́ᾱphăntăsĭ́ā“appearance, look; display, presentation; pageantry, pomp; impression, perception; image”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰeh₂-“to shine”

Cùng gốc (doublet)fancyfantasiafantasyphantasy

AI