Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ảo ảnh (một ấn tượng nhận được thông qua các giác quan) hoặc khả năng tiếp nhận hoặc thể hiện những ấn tượng nàydanh từA phantasm (an impression received through the senses) or the faculty of receiving or representing these impressions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phantasiaDạng gốc (base form)
- phantasiasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó tưởng tượng
- Một cái gì đó tưởng tượng; một sự tưởng tượngSomething imaginary; a fantasy.
Ví dụ
- '' " ", [...] , .
- , , , , , self-balanced , , .
- — , [ ] Eriugena's — , [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc phantasia- phantasiastNhà bác họcdanh từ
- phantasiasticNgoan ngoãntính từ
- aphantasiaTình trạng một người không có "con mắt tâm trí" hoạt động và không thể hình dung được hình ảnhdanh từ
- hyperphantasiaTình trạng mà hình ảnh tinh thần của một người (con mắt tâm trí) cực kỳ thực tế, đến mức nhầm lẫn với thực tếdanh từ