Dịch

fantasia

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phăng-tê-di, phăng-te-di, phăngdanh từA form of instrumental composition with a free structure and improvisational characteristics; specifically, one combining a number of well-known musical pieces.
  2. Lễ hội cưỡi ngựadanh từA traditional festival of the inhabitants of the Maghreb (in northwest Africa) featuring exhibitions of horsemanship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fantasiaDạng gốc (base form)
  2. fantasiasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phăng-tê-di
  1. Phăng-tê-di, phăng-te-di, phăngAny work which is unstructured or comprises other works of different genres or styles.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýfantasia“imagination, fancy, fantasy; improvisational song”
  2. từ tiếng Latinhphantasia“fancy, fantasy; imagination”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổφᾰντᾰσῐ́ᾱphăntăsĭ́ā“appearance; presentation; pageantry; perception; image”

Cùng gốc (doublet)fancyfantasyphantasiaphantasy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ' ' . . , .Hệ quả là 'Chiến tranh trên không' đồng nghĩa với sự hủy diệt xã hội thay vì chiến thắng khi kết thúc chiến tranh. Nó không chỉ thay đổi các phương thức chiến tranh mà còn cả hậu quả của chiến tranh. Sau tất cả những gì đã xảy ra kể từ khi bản phăng-tê-di về khả năng này được viết ra, tôi không nghĩ rằng luận điểm này có nhiều sai sót.
  • – ? – .Mimi rất muốn cưỡi ngựa Berber và Said đã đặc biệt sắp xếp một buổi biểu diễn Fantasia cho chúng tôi – hay là cho cô ấy? – với những kỵ sĩ giỏi nhất quanh Marrakech.
  • , , , , "" .Tuy nhiên, đây là một nghi lễ có từ rất lâu đời và là lễ hội dân sự chính trong năm của người Ả Rập, những người không yêu thích điều gì hơn một "lễ hội phăng-tê-di" kiểu này.

AI