Dịch

fantasía

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/fantaˈsia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ảo tưởng, sự tưởng tượngdanh từfantasy
  2. Trang sức mỹ ký, đồ trang sức giảdanh từcostume jewellery
  3. Sự tưởng tượng, điều hư cấudanh từmake-believe
  4. Bản fantasia, khúc phóng túngdanh từfantasia

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fantasíaDạng gốc (base form)
  2. fantasíasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

joyería de fantasíaĐồ trang sức trang phục
saga de fantasíaBộ truyện giả tưởng
dar rienda suelta a la fantasíaChưa có nghĩa
de fantasíaChưa có nghĩa
tener fantasíasChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn không thể phân biệt giữa ảo tưởng và thực tế sao?
  • ¿ ?Bạn không thể tách biệt tưởng tượng khỏi thực tế à?
  • .Đó chỉ là một ảo tưởng mang tính thuyết âm mưu khác.

AI