Dịch

make-believe

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phẩm chất hoặc hành động giả vờ; hành động như thể điều gì đó là đúng trong khi thực tế người ta biết nó không phải vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or act of pretending; acting as if something is true when in fact one knows it is not.
  2. Tình trạng giả vờ hoặc tưởng tượng rằng mọi thứ tốt hơn thực tếdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of pretending or imagining that things are better than they really are.
  3. Một cái gì đó tưởng tượngdanh từđếm được (countable)Something imaginary.
  4. Giả, không thậttính từImaginary; not real; pretend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. make-believeDạng gốc (base form)
  2. make-believesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘ , , . ,— ! .—, !’
  • , , .
  • . .

AI