fantastical
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mang tính tưởng tượngtính từOf or pertaining to fantasy.
- Kỳ ảo, viển vôngtính từFanciful or whimsical.
- Điều kỳ ảo, vật viển vôngdanh từSomething that is fantastical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fantasticalDạng gốc (base form)
- fantasticalsSố nhiều (plural)
- more fantasticalSo sánh hơn (comparative)
- most fantasticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fantastically rich | Giàu có tuyệt vời | |
| fantastically wealthy | Giàu có bất ngờ | |
| fantastically successful | Thành công rực rỡ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tuyệt vời
- Tuyệt vời, kỳ diệuFantastic; wonderful; splendid.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuyệt vời
Họ từ (word family)
cùng gốc fantasticalVí dụ
- Một gia đình những người kỳ dị
- .Rowan thích làm các mô hình thu nhỏ về các sinh vật và cỗ máy kỳ ảo.
- Spider-Man Willem " ."Sẽ không phải là Người Nhện nếu thiếu đi một kẻ phản diện kỳ ảo và diễn viên kỳ cựu Willem Dafoe mặc bộ đồ spandex đó trong vai 'Green Goblin' hoang tưởng.