Dịch

unreal

B2TOEICtính từ (adjective)
US/ənˈɹil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hư ảo, hão huyềntính từNot real or substantial; having no actual presence in reality; lacking the characteristics of reality.
  2. Tuyệt vời, không tưởng, khó tintính từvery impressive; amazing; unbelievable; incredible; larger or more fantastic than typical of real life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unrealDạng gốc (base form)
  2. more unrealSo sánh hơn (comparative)
  3. unrealerSo sánh hơn (comparative)
  4. most unrealSo sánh nhất (superlative)
  5. unrealestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel unrealCảm thấy hư ảo
seem unrealDường như không có thật
totally unrealHoàn toàn không tưởng
unreal worldThế giới hư ảo
unreal modedanh từBiến thể của chế độ thực, trong đó một hoặc nhiều bộ mô tả phân đoạn đã được tải với các giá trị không chuẩn, như giới hạn 32 bit cho phép truy cập vào toàn bộ bộ nhớ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " Boy's ," . " ; . .""Bác của Cậu Bé đã biến tôi thành Thật," nó nói. "Chuyện đó đã xảy ra từ rất nhiều năm trước; nhưng một khi bạn đã Thật thì bạn không thể hư ảo trở lại. Điều đó tồn tại mãi mãi."
  • , : " ! . , ! ! !"Anh dừng xe taxi ở mỗi cột đèn đỏ, hạ kính cửa sổ và gọi với sang các tài xế khác: "Tôi chở một ngôi sao điện ảnh trên xe này! Đi theo tôi để xem cô ấy bước xuống. Cô ấy đẹp đỉnh lắm, các bạn ơi! Tôi đang sướng như trên chín tầng mây! Đúng là như mơ!
  • .Buổi hòa nhạc của anh ấy tuyệt vời không tưởng.

AI