Nghĩa chính
- Hư ảo, hão huyềntính từNot real or substantial; having no actual presence in reality; lacking the characteristics of reality.
- Tuyệt vời, không tưởng, khó tintính từvery impressive; amazing; unbelievable; incredible; larger or more fantastic than typical of real life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unrealDạng gốc (base form)
- more unrealSo sánh hơn (comparative)
- unrealerSo sánh hơn (comparative)
- most unrealSo sánh nhất (superlative)
- unrealestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel unreal | Cảm thấy hư ảo | |
| seem unreal | Dường như không có thật | |
| totally unreal | Hoàn toàn không tưởng | |
| unreal world | Thế giới hư ảo | |
| unreal modedanh từ | danh từ | Biến thể của chế độ thực, trong đó một hoặc nhiều bộ mô tả phân đoạn đã được tải với các giá trị không chuẩn, như giới hạn 32 bit cho phép truy cập vào toàn bộ bộ nhớ |
Ví dụ
- " Boy's ," . " ; . .""Bác của Cậu Bé đã biến tôi thành Thật," nó nói. "Chuyện đó đã xảy ra từ rất nhiều năm trước; nhưng một khi bạn đã Thật thì bạn không thể hư ảo trở lại. Điều đó tồn tại mãi mãi."
- , : " ! . , ! ! !"Anh dừng xe taxi ở mỗi cột đèn đỏ, hạ kính cửa sổ và gọi với sang các tài xế khác: "Tôi chở một ngôi sao điện ảnh trên xe này! Đi theo tôi để xem cô ấy bước xuống. Cô ấy đẹp đỉnh lắm, các bạn ơi! Tôi đang sướng như trên chín tầng mây! Đúng là như mơ!
- .Buổi hòa nhạc của anh ấy tuyệt vời không tưởng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unrealNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha