Nghĩa chính
- Không thực tế, hão huyền, viển vôngtính từResulting from an illusion; deceptive, imaginary, unreal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illusoryDạng gốc (base form)
- more illusorySo sánh hơn (comparative)
- most illusorySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiillusorie
- từ tiếng Latinhillūsōrius“mocking, ironical”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , woman’s .Thế nhưng đối với giới nữ quyền mạng mới này, phản ứng không phải là thúc đẩy các chính sách như nghỉ phép gia đình có lương hay chăm sóc trẻ giá rẻ, mà là quay về quá khứ ảo tưởng, lý tưởng hóa nơi việc làm vợ và làm mẹ bị xem là mục đích duy nhất của phụ nữ.
- , . . .Một ngày nào đó, mọi thứ rồi sẽ chấm dứt với bạn. Tấm màn sẽ hạ xuống. Vở diễn ảo ảnh sẽ kết thúc.
- .Sự khác biệt giữa tồn tại và không tồn tại chỉ là ảo ảnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thực tế