Dịch

aerial

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɛəɹiəl/US/ˈɛɹiəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ăng-tentính từLiving or taking place in the air.
  2. Trên caotính từPositioned high up; elevated.
  3. Hư ảo, viển vôngtính từEthereal, insubstantial; imaginary.
  4. Động tác trên khôngdanh từA move, as in dancing or skateboarding, involving one or both feet leaving the ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aerialDạng gốc (base form)
  2. aerialsSố nhiều (plural)
  3. more aerialSo sánh hơn (comparative)
  4. most aerialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

aerial attackCuộc không kích
aerial photodanh từẢnh chụp từ trên không
aerial photographydanh từHoạt động hoặc kỹ thuật chụp ảnh bề mặt Trái đất từ máy bay, tên lửa, v.v
aerial rootdanh từRễ khí sinh
aerial viewGóc nhìn từ trên cao
television aerialĂng-ten truyền hình
aerial surveydanh từĐịa vật lý máy bay
aerial parkdanh từCông viên hoặc các cơ sở khác nơi mọi người có thể tham gia đu dây và các hoạt động tương tự

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Thuộc không khí
  1. Thuộc không khí, khí quyểnPertaining to the air or atmosphere; atmospheric.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăng-ten
Hư ảo

Nguồn gốc (etymology)

aer-“air”-ial

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀέριοςaérios

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Những con chim biển phô diễn màn bay lượn đáng kinh ngạc trên không.
  • .Các bức ảnh chụp từ trên cao thể hiện rõ thiệt hại do cơn bão gây ra.
  • , , sacrifis'd , , , , , .Phần thưởng lớn lao trước mắt, thứ mà những tâm hồn cao quý nhất đã sẵn sàng hy sinh cả sự thanh thản, sức khỏe, khoái lạc thể xác và từng tấc da thịt của mình, chưa bao giờ là thứ gì khác ngoài hơi thở của người đời, món tiền thưởng hư ảo của những lời khen ngợi.

AI