Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ăng-tentính từLiving or taking place in the air.
- Trên caotính từPositioned high up; elevated.
- Hư ảo, viển vôngtính từEthereal, insubstantial; imaginary.
- Động tác trên khôngdanh từA move, as in dancing or skateboarding, involving one or both feet leaving the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aerialDạng gốc (base form)
- aerialsSố nhiều (plural)
- more aerialSo sánh hơn (comparative)
- most aerialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aerial attack | Cuộc không kích | |
| aerial photodanh từ | danh từ | Ảnh chụp từ trên không |
| aerial photographydanh từ | danh từ | Hoạt động hoặc kỹ thuật chụp ảnh bề mặt Trái đất từ máy bay, tên lửa, v.v |
| aerial rootdanh từ | danh từ | Rễ khí sinh |
| aerial view | Góc nhìn từ trên cao | |
| television aerial | Ăng-ten truyền hình | |
| aerial surveydanh từ | danh từ | Địa vật lý máy bay |
| aerial parkdanh từ | danh từ | Công viên hoặc các cơ sở khác nơi mọi người có thể tham gia đu dây và các hoạt động tương tự |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Thuộc không khí
- Thuộc không khí, khí quyểnPertaining to the air or atmosphere; atmospheric.
Họ từ (word family)
cùng gốc aerialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những con chim biển phô diễn màn bay lượn đáng kinh ngạc trên không.
- .Các bức ảnh chụp từ trên cao thể hiện rõ thiệt hại do cơn bão gây ra.
- , , sacrifis'd , , , , , .Phần thưởng lớn lao trước mắt, thứ mà những tâm hồn cao quý nhất đã sẵn sàng hy sinh cả sự thanh thản, sức khỏe, khoái lạc thể xác và từng tấc da thịt của mình, chưa bao giờ là thứ gì khác ngoài hơi thở của người đời, món tiền thưởng hư ảo của những lời khen ngợi.