Dịch

acrobatic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc nhào lộntính từOf or pertaining to an acrobat.
  2. Năng động, hoạt báttính từvigorously active

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acrobaticDạng gốc (base form)
  2. more acrobaticSo sánh hơn (comparative)
  3. most acrobaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

acrobatic cavydanh từLoài cavy thuộc loài Kerodon acrobata, có nguồn gốc từ Brazil
acrobatic gymnasticsdanh từBộ môn thể dục mang tính cạnh tranh trong đó các vận động viên thể dục hợp tác cùng nhau và biểu diễn các động tác bao gồm các động tác nhào lộn, khiêu vũ và nhào lộn trên nền nhạc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Các màn nhào lộn, ảo thuật gia, vũ công, ẩm thực cao cấp và các ca sĩ nổi tiếng thế giới giúp thu hút mọi người vào bên trong khách sạn.
  • .Thật nguy hiểm khi biểu diễn màn nhào lộn này mà không có lưới an toàn.
  • , , , , , hand-music, , fairy-shows, , , , , , , , , , , sham-fights, , , .

AI