acrobatic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc nhào lộntính từOf or pertaining to an acrobat.
- Năng động, hoạt báttính từvigorously active
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acrobaticDạng gốc (base form)
- more acrobaticSo sánh hơn (comparative)
- most acrobaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acrobatic cavydanh từ | danh từ | Loài cavy thuộc loài Kerodon acrobata, có nguồn gốc từ Brazil |
| acrobatic gymnasticsdanh từ | danh từ | Bộ môn thể dục mang tính cạnh tranh trong đó các vận động viên thể dục hợp tác cùng nhau và biểu diễn các động tác bao gồm các động tác nhào lộn, khiêu vũ và nhào lộn trên nền nhạc |
Ví dụ
- , , , .Các màn nhào lộn, ảo thuật gia, vũ công, ẩm thực cao cấp và các ca sĩ nổi tiếng thế giới giúp thu hút mọi người vào bên trong khách sạn.
- .Thật nguy hiểm khi biểu diễn màn nhào lộn này mà không có lưới an toàn.
- , , , , , hand-music, , fairy-shows, , , , , , , , , , , sham-fights, , , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Năng động
Họ từ (word family)
cùng gốc acrobaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha