Dịch

acrobat

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Diễn viên nhào lộndanh từAn athlete who performs acts requiring skill, agility and coordination, often as part of a circus performance.
  2. Nhào lộnđộng từTo practise acrobatics.
  3. Di chuyển uyển chuyển, nhào lộnđộng từTo move like an acrobat (with agility, balance, long leaps, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acrobatNguyên thể (infinitive)
  2. acrobatsSố nhiều (plural)
  3. acrobatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acrobatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

acrobat antdanh từLoài kiến thuộc chi Crematogaster
acrobatic cavydanh từLoài cavy thuộc loài Kerodon acrobata, có nguồn gốc từ Brazil
acrobatic gymnasticsdanh từBộ môn thể dục mang tính cạnh tranh trong đó các vận động viên thể dục hợp tác cùng nhau và biểu diễn các động tác bao gồm các động tác nhào lộn, khiêu vũ và nhào lộn trên nền nhạc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápacrobate

Ví dụ

  • ; I’d , .Mẹ đang dạy tôi đi trên dây; tôi cũng đã học nhào lộn nữa.
  • , , […]Anh ta nhào một cái vào chiếc áo sơ mi, kéo quần tây của bộ đồ lịch sự lên, uốn người để kéo chúng lên cao […]
  • .Cô ấy không phải là một diễn viên nhào lộn.

AI