Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
maromero
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/maɾoˈmeɾo/
Nghĩa chính
1
Thích nghi, linh hoạt
tính từ
adaptable, flexible
2
Nhào lộn
danh từ
acrobat
3
Một kẻ cơ hội chính trị
danh từ
a political opportunist
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
maromero
Dạng gốc
(base form)
maromer
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
maromero
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
maromer
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
adaptable
Có thể cải biến, thích nghi
acrobat
Diễn viên nhào lộn
AI
1
Thích nghi
2
Nhào lộn
3
Một kẻ cơ hội chính trị
1
Thích nghi
2
Nhào lộn
3
Một kẻ cơ hội chính trị
1
Thích nghi
2
Nhào lộn
3
Một kẻ cơ hội chính trị