Dịch

adaptable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể cải biến, thích nghitính từCapable of being adapted.
  2. Dễ thích nghi, linh hoạttính từWilling or able to adapt to circumstances; flexible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adaptableDạng gốc (base form)
  2. more adaptableSo sánh hơn (comparative)
  3. most adaptableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

highly adaptableRất dễ thích nghi

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ thích nghi

Ví dụ

  • phích cắm điện đa năng dùng quốc tế
  • , apartment-house ; […]Cô ấy đã phải nhường phòng của mình để tiếp đón anh ta, nhưng nếu ai đó kinh doanh nhà trọ thì phải biết thích nghi; [...]
  • .Hãy thích nghi với hoàn cảnh thay đổi.

AI