Nghĩa chính
- Có thể cải biến, thích nghitính từCapable of being adapted.
- Dễ thích nghi, linh hoạttính từWilling or able to adapt to circumstances; flexible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adaptableDạng gốc (base form)
- more adaptableSo sánh hơn (comparative)
- most adaptableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly adaptable | Rất dễ thích nghi |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dễ thích nghi
Họ từ (word family)
cùng gốc adaptableVí dụ
- phích cắm điện đa năng dùng quốc tế
- , apartment-house ; […]Cô ấy đã phải nhường phòng của mình để tiếp đón anh ta, nhưng nếu ai đó kinh doanh nhà trọ thì phải biết thích nghi; [...]
- .Hãy thích nghi với hoàn cảnh thay đổi.