Dịch

acrobatics

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhào lộndanh từkhông đếm được (uncountable)The art of performing acrobatic gymnastic feats.
  2. Sự khéo léo, sự linh hoạtdanh từkhông đếm được (uncountable)A spectacular display of agility.

Cụm từ (phrase)

sport acrobaticsdanh từThể dục nhào lộn
mental acrobaticsdanh từĐồng nghĩa với mental gymnastics

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , .[...] anh ấy thực hiện những màn nhào lộn ngôn ngữ, mang một cảm thức mới về ngôn ngữ vào nhà hát, kết hợp những thuật ngữ chuyên sâu với ngôn ngữ đường phố.
  • .Anh ấy có thể thực hiện những màn nhào lộn kinh ngạc nhất.
  • , .Capoeira là một môn võ thuật Brazil kết hợp các yếu tố khiêu vũ, nhào lộn và âm nhạc.

AI