Dịch

aerial photography

danh từ (noun)
UK/ˈɛəɹiəl fəˈtɒɡ.ɹə.fi/US/ˈɛɹiəl fəˈtɑ.ɡɹə.fi/

Nghĩa chính

  1. Hoạt động hoặc kỹ thuật chụp ảnh bề mặt Trái đất từ máy bay, tên lửa, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The activity or technique of photographing the surface of the Earth from an aircraft, rocket, etc.
  2. Không ảnh, hình từ không trung, ảnh từ không trung, hình chụp trên không, ảnh chụp trên khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Photographs taken by this means, collectively.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI