Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dạng khái niệm, tưởng tượngtính từOf, containing, or being a notion; mental or imaginary.
- Mang tính lý thuyết, phỏng đoántính từSpeculative, theoretical, not the result of research.
- Bướng bỉnh, cứng đầutính từStubborn.
- Khái niệmdanh từA fake company used as a front in espionage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- notionalDạng gốc (base form)
- notionalsSố nhiều (plural)
- more notionalSo sánh hơn (comparative)
- most notionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| notional amountdanh từ | danh từ | Số tiền danh nghĩa của một công cụ tài chính được sử dụng để tính toán các khoản thanh toán được thực hiện trên công cụ đó, đặc biệt đối với các công cụ không có mệnh giá hoặc mệnh giá được xác định rõ ràng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có giá trị diễn tả
- Having descriptive value as opposed to a syntactic category.
Ví dụ
- , .Anh ấy hiện đang nhận được các báo cáo về một vụ giao dịch Anglo Leasing đáng ngờ thứ hai, lần này là về việc cung cấp danh nghĩa một phòng thí nghiệm pháp y cảnh sát tối tân
- () .Bài báo này đề xuất một kiến trúc Quản lý Danh tính Liên kết mang tính khái niệm
- , $3.52 floating-rate .Theo các thỏa thuận, Harvard đã trả cho các ngân hàng lãi suất cố định trên tổng số tiền danh nghĩa là 3,52 tỷ USD để đổi lấy các khoản thanh toán lãi suất thả nổi từ họ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc notionalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha