Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tưởng tượng, ảo tưởngtính từExisting only in the fancy (“imagination”); imaginary, imagined.
- Kiểu cách, cầu kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Organized, or (especially of attire) designed, to suit one's fancy or whim.
- Ưa thích, yêu thíchtính từkhông so sánh (not comparable)Having a fancy (“inclination, liking, or love”) for; desired, favourite.
- Được đánh giá cao, được kỳ vọngtính từkhông so sánh (not comparable)Predicted to win or succeed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trang trí công phu
- không so sánh (not comparable)Trang trí công phu, chạm trổ tinh xảoDesigned in an artistic manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc fanciedVí dụ
- .Loài thực vật này được đặt tên theo hình dáng tưởng tượng giống một cây giáo La Mã.
- , .Các vị khách là những người chiến thắng xứng đáng, áp đảo đội chủ nhà được đánh giá cao ngay từ phút đầu tiên.
- đội được đánh giá cao trong giải đấu