Dịch

fancied

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tưởng tượng, ảo tưởngtính từExisting only in the fancy (“imagination”); imaginary, imagined.
  2. Kiểu cách, cầu kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Organized, or (especially of attire) designed, to suit one's fancy or whim.
  3. Ưa thích, yêu thíchtính từkhông so sánh (not comparable)Having a fancy (“inclination, liking, or love”) for; desired, favourite.
  4. Được đánh giá cao, được kỳ vọngtính từkhông so sánh (not comparable)Predicted to win or succeed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tưởng tượng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trang trí công phu
  1. không so sánh (not comparable)Trang trí công phu, chạm trổ tinh xảoDesigned in an artistic manner.

Nguồn gốc (etymology)

fancy“to have a fancy for, like; to imagine, suppose”-ed

Ví dụ

  • .Loài thực vật này được đặt tên theo hình dáng tưởng tượng giống một cây giáo La Mã.
  • , .Các vị khách là những người chiến thắng xứng đáng, áp đảo đội chủ nhà được đánh giá cao ngay từ phút đầu tiên.
  • đội được đánh giá cao trong giải đấu

AI