Dịch

conceptual

C1tính từ (adjective)
UK/kənˈsɛp.t͡ʃʊəl/US/kənˈsɛp.t͡ʃu.əl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc khái niệm, mang tính khái niệmtính từOf, or relating to concepts or mental conception.
  2. Trên ý tưởng, mang tính ý niệmtính từExisting only in the imagination.
  3. Thuộc thuyết khái niệmtính từOf or relating to conceptualism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conceptualDạng gốc (base form)
  2. more conceptualSo sánh hơn (comparative)
  3. most conceptualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

conceptual artdanh từNghệ thuật ý niệm
conceptual claritySự rõ ràng về khái niệm
conceptual designThiết kế ý niệm
conceptual frameworkKhung khái niệm
conceptual modelMô hình ý niệm
conceptual understandingHiểu biết về khái niệm
conceptual schemadanh từBản đồ các khái niệm, tính chất của chúng, mối quan hệ giữa các khái niệm và tính chất của các mối quan hệ
conceptual inversedanh từHoặc là khái niệm, nghịch đảo của cái kia, của một cặp khái niệm

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã xác định một mô hình ý niệm trước khi thiết kế sản phẩm thực tế.
  • , , , .Bài thi Kinh tế học khá dễ, chủ yếu là các kiến thức về mặt khái niệm, cung và cầu, cùng mấy thứ tương tự.
  • , , .Khuông nhạc quá chuẩn xác để biểu đạt một thứ mang tính ý niệm như vậy, do đó cách viết đó thuần túy mang tính minh họa, vốn chỉ là một cấu hình hợp âm khả dĩ.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiconceptuālis
  2. từ tiếng Latinhconceptus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI