Nghĩa chính
- Thuộc khái niệm, mang tính khái niệmtính từOf, or relating to concepts or mental conception.
- Trên ý tưởng, mang tính ý niệmtính từExisting only in the imagination.
- Thuộc thuyết khái niệmtính từOf or relating to conceptualism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conceptualDạng gốc (base form)
- more conceptualSo sánh hơn (comparative)
- most conceptualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conceptual artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật ý niệm |
| conceptual clarity | Sự rõ ràng về khái niệm | |
| conceptual design | Thiết kế ý niệm | |
| conceptual framework | Khung khái niệm | |
| conceptual model | Mô hình ý niệm | |
| conceptual understanding | Hiểu biết về khái niệm | |
| conceptual schemadanh từ | danh từ | Bản đồ các khái niệm, tính chất của chúng, mối quan hệ giữa các khái niệm và tính chất của các mối quan hệ |
| conceptual inversedanh từ | danh từ | Hoặc là khái niệm, nghịch đảo của cái kia, của một cặp khái niệm |
Ví dụ
- .Chúng tôi đã xác định một mô hình ý niệm trước khi thiết kế sản phẩm thực tế.
- , , , .Bài thi Kinh tế học khá dễ, chủ yếu là các kiến thức về mặt khái niệm, cung và cầu, cùng mấy thứ tương tự.
- , , .Khuông nhạc quá chuẩn xác để biểu đạt một thứ mang tính ý niệm như vậy, do đó cách viết đó thuần túy mang tính minh họa, vốn chỉ là một cấu hình hợp âm khả dĩ.
Họ từ (word family)
cùng gốc conceptualNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiconceptuālis
- từ tiếng Latinhconceptus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha