Dịch

conceptualize

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khái niệm hóa, hình thành khái niệmđộng từngoại động từ (transitive)To interpret a phenomenon by forming a concept.
  2. Lên ý tưởng, hình thành ý tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To conceive the idea for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conceptualizeNguyên thể (infinitive)
  2. conceptualizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conceptualizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conceptualizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conceptualize sth as sthquan niệm cái gì là cái gìThese people do not conceptualize hunting as a violent act.Những người này không quan niệm việc săn bắn là một hành động bạo lực.
  • conceptualize (sth)khái niệm hóa (cái gì)The ability to conceptualize is one of the most likely indicators of who will be a successful manager.Khả năng khái niệm hóa là một trong những dấu hiệu rõ rệt nhất cho thấy ai sẽ trở thành một nhà quản lý thành công.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Y học ngày nay khái niệm hóa trái tim như một cỗ máy.
  • , .Cách tốt nhất để khái niệm hóa việc cướp bóc là xem nó tương tự như ô nhiễm, một sản phẩm phụ của kinh tế học buôn bán cổ vật.
  • .Điều này khó mà khái niệm hóa.

AI