Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- khái niệmdanh từB1An abstract, general idea.
- ý niệm, quan niệmdanh từB2A mental understanding formed from experience, reasoning and imagination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conceptNguyên thể (infinitive)
- conceptsSố nhiều (plural)
- conceptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conceptingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- concept of sthkhái niệm về cái gìthe concept of social classkhái niệm về giai cấp xã hội
- concept that…khái niệm rằng…the concept that everyone should have equality of opportunitykhái niệm rằng mọi người đều nên có cơ hội bình đẳng
- the concept behind sthkhái niệm đằng sau cái gìthe concepts behind an artist's worknhững khái niệm đằng sau tác phẩm của một nghệ sĩ
- concept in sthkhái niệm trong cái gìan exciting new concept in city livingmột khái niệm mới thú vị trong cuộc sống đô thị
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abstract concept | Khái niệm trừu tượng | |
| basic concept | Khái niệm cơ bản | |
| introduce a concept | Đưa ra một khái niệm | |
| key concept | Khái niệm then chốt | |
| new concept | Ý tưởng mới | |
| understand a concept | Hiểu một khái niệm | |
| clear concept | Quan niệm rõ ràng | |
| different concept | Quan niệm khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Khái niệm kiểu
- Khái niệm kiểu, định nghĩa kiểuA description of supported operations on a type, including their syntax and semantics.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khái niệm
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc conceptNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Thật là một khái niệm buồn cười.
- , , , ; , .Các từ conception, concept, notion nên được giới hạn cho ý nghĩ về những gì không thể hình dung trong trí tưởng tượng; chẳng hạn như ý nghĩ được gợi lên bởi một thuật ngữ chung.
- . .Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.