Dịch

concept

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkɒn.sɛpt/US/ˈkɑn.sɛpt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. khái niệmdanh từB1An abstract, general idea.
  2. ý niệm, quan niệmdanh từB2A mental understanding formed from experience, reasoning and imagination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conceptNguyên thể (infinitive)
  2. conceptsSố nhiều (plural)
  3. conceptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conceptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • concept of sthkhái niệm về cái gìthe concept of social classkhái niệm về giai cấp xã hội
  • concept that…khái niệm rằng…the concept that everyone should have equality of opportunitykhái niệm rằng mọi người đều nên có cơ hội bình đẳng
  • the concept behind sthkhái niệm đằng sau cái gìthe concepts behind an artist's worknhững khái niệm đằng sau tác phẩm của một nghệ sĩ
  • concept in sthkhái niệm trong cái gìan exciting new concept in city livingmột khái niệm mới thú vị trong cuộc sống đô thị

Cụm từ (phrase)

abstract conceptKhái niệm trừu tượng
basic conceptKhái niệm cơ bản
introduce a conceptĐưa ra một khái niệm
key conceptKhái niệm then chốt
new conceptÝ tưởng mới
understand a conceptHiểu một khái niệm
clear conceptQuan niệm rõ ràng
different conceptQuan niệm khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Khái niệm kiểu
  1. Khái niệm kiểu, định nghĩa kiểuA description of supported operations on a type, including their syntax and semantics.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khái niệm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconcept
  2. từ tiếng Latinhconceptus“a thought, purpose, also a conceiving, etc.”

Cùng gốc (doublet)conceitconcetto

Ví dụ

  • !Thật là một khái niệm buồn cười.
  • , , , ; , .Các từ conception, concept, notion nên được giới hạn cho ý nghĩ về những gì không thể hình dung trong trí tưởng tượng; chẳng hạn như ý nghĩ được gợi lên bởi một thuật ngữ chung.
  • . .Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.

AI