Dịch

fundamental

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌfʌn.dəˈmɛn.təl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nguyên tắc cơ bản, điều cốt lõidanh từA basic truth, elementary concept, principle, rule, or law. An individual fundamental will often serve as a building block used to form a complex idea.
  2. Nguyên lý cơ bản, nền tảngdanh từA collection of essential component ideas that are often grouped together to serve as the foundational basis of a complex idea.
  3. Tần số cơ bảndanh từThe lowest frequency of a periodic waveform.
  4. Cơ bản, nền tảng, cốt lõitính từRelated to a foundation, base, or basis; serving as a foundation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fundamentalDạng gốc (base form)
  2. fundamentalsSố nhiều (plural)
  3. more fundamentalSo sánh hơn (comparative)
  4. most fundamentalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fundamental to sthcơ bản đối với cái gìHard work is fundamental to success.Chăm chỉ là cơ bản để thành công.
  • fundamental for sthcần thiết cho cái gìLow interest rates are fundamental for growth.Lãi suất thấp là cần thiết cho sự tăng trưởng.

Cụm từ (phrase)

fundamental changeThay đổi căn bản
fundamental differenceKhác biệt cơ bản
fundamental principleNguyên tắc cơ bản
fundamental problemVấn đề cốt lõi
fundamental questionCâu hỏi then chốt
fundamental rightdanh từQuyền cơ bản
fundamental sciencedanh từĐồng nghĩa với pure science
fundamental unitdanh từĐồng nghĩa với base unit

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Âm cơ bản
  1. Âm cơ bản, họa âm cơ bảnThe lowest partial of a complex tone.

Ví dụ

  • một trong những kiến thức cơ bản của đại số tuyến tính
  • .Đó là một sai lầm cơ bản.
  • .Khả năng thấu hiểu là điều cốt yếu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fundament-al

  1. từ tiếng Anh trung đạifoundamental
  2. từ tiếng Latinh muộnfundāmentālis
  3. từ tiếng Latinhfundāmentum“foundation”

AI