Nghĩa chính
- Chủ nghĩa cơ yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency to reduce a religion to its most fundamental tenets, based on strict interpretation of core texts.
- Sự tuân thủ cứng nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rigid conformity to any set of basic tenets.
- Thuyết phân tích cơ bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that fundamental financial quantities are the best predictor of the price of a financial instrument.
- Phong trào Cơ đốc giáo cơ yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Christian movement that started in the late 19th and early 20th centuries among British and American Protestants, which emphasizes literal interpretation of the Bible, and came up as a reaction to liberal theology and cultural modernism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fundamentalismDạng gốc (base form)
- fundamentalismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Islamic fundamentalismdanh từ | danh từ | Phong trào cách mạng hướng tới chủ nghĩa Hồi giáo, với những cách giải thích theo nghĩa đen và truyền thống về các văn bản thiêng liêng của họ. Nó thường được sử dụng để mô tả các nhóm Hồi giáo ủng hộ việc thay thế luật pháp nhà nước thế tục bằng luật Hồi giáo, hay Shari'a |
| market fundamentalismdanh từ | danh từ | Niềm tin mạnh mẽ và giáo điều vào khả năng của các chính sách thị trường tự do tự do trong việc giải quyết các vấn đề kinh tế và xã hội |
| techno-fundamentalismdanh từ | danh từ | Niềm tin đặt niềm tin vững chắc vào sức mạnh của công nghệ để giải quyết mọi vấn đề xã hội và thúc đẩy sự tiến bộ của con người |
| free-market fundamentalismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với market fundamentalism |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ta chuyển sang theo chủ nghĩa cơ yếu Hồi giáo.
- .Chúng ta phải đấu tranh chống lại chủ nghĩa cơ yếu tôn giáo.
- Kabye 1990.Người Kabye đã chiến đấu quyết liệt chống lại chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa cơ yếu Hồi giáo trong những năm 1990.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa