Dịch

value investing

danh từ (noun)
US/ˈvæl.ju ˌɪnˈvɛstɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Mô hình đầu tư tập trung vào việc mua chứng khoán ở mức giá thấp hơn giá trị nội tại của chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)An investment paradigm that focuses on buying securities at a price lower than their intrinsic value.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI