bibliolatry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ngưỡng mộ quá mức đối với một cuốn sáchdanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive admiration for a book.
- Cụ thể là sự tôn kính hoặc tôn thờ quá mức đối với Kinh thánh hoặc Kinh Qur'an, đặc biệt là theo nghĩa đendanh từkhông đếm được (uncountable)Specifically, excessive reverence for, or worship of, the Bible or Qur'an, especially as taken literally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bibliolatryDạng gốc (base form)
- bibliolatriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- ; , .