Dịch

groundlaying

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Việc tạo ra một nền tảng hoặc cơ sởdanh từkhông đếm được (uncountable)The creation of a foundation or base.
  2. Quá trình đầu tiên trong việc trang trí bằng phương pháp tráng men màudanh từkhông đếm được (uncountable)The first process in decorating by means of enamelled colour.
  3. Của, liên quan đến, hoặc cung cấp một nền tảng; nền tảng; cơ bảntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or supplying a foundation; foundational; fundamental.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • 60 70 , (, , ) , […]

AI