groundlaying
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Việc tạo ra một nền tảng hoặc cơ sởdanh từkhông đếm được (uncountable)The creation of a foundation or base.
- Quá trình đầu tiên trong việc trang trí bằng phương pháp tráng men màudanh từkhông đếm được (uncountable)The first process in decorating by means of enamelled colour.
- Của, liên quan đến, hoặc cung cấp một nền tảng; nền tảng; cơ bảntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or supplying a foundation; foundational; fundamental.
Ví dụ
- , .
- 60 70 , (, , ) , […]