Dịch

elementary

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɛlɪˈmɛntəɹi/US/ˌɛləˈmɛntəɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cơ bảntính từRelating to the basic, essential or fundamental part of something.
  2. Rất đơn giảntính từVery simple.
  3. Thuộc tiểu họctính từRelating to an elementary school.
  4. Trường tiểu họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of elementary school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elementaryDạng gốc (base form)
  2. elementariesSố nhiều (plural)
  3. more elementarySo sánh hơn (comparative)
  4. most elementarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

elementary analysisGiải tích sơ cấp
elementary functiondanh từHàm sơ cấp
elementary levelTrình độ sơ cấp
elementary mathematicsToán học sơ cấp
elementary particlesHạt sơ cấp
elementary schooldanh từTrường tiểu học
elementary chargedanh từĐiện tích cơ bản
elementary particledanh từ(vật lý học) Hạt cơ bản

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 1
Sơ cấp
  1. Sơ cấp, cơ bảnStraightforward, employing only basic techniques; not requiring substantial knowledge (of some particular domain, object, etc.).
  2. Making no use of complex analysis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cơ bản

Nguồn gốc (etymology)

element-ary

  1. từ tiếng Anh trung đạielementare
  2. từ tiếng Latinhelementārius“elementary”

Ví dụ

  • , .Cơ bản thôi, Watson à
  • .Tôi đã thăm một trường tiểu học
  • 20 .Vật lý hạt cơ bản trong thế kỷ 20 nổi bật với việc quan sát các hạt mà sự tồn tại của chúng đôi khi đã được các nhà lý thuyết dự đoán từ nhiều thập kỷ trước.

AI