Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cơ bảntính từRelating to the basic, essential or fundamental part of something.
- Rất đơn giảntính từVery simple.
- Thuộc tiểu họctính từRelating to an elementary school.
- Trường tiểu họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of elementary school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elementaryDạng gốc (base form)
- elementariesSố nhiều (plural)
- more elementarySo sánh hơn (comparative)
- most elementarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elementary analysis | Giải tích sơ cấp | |
| elementary functiondanh từ | danh từ | Hàm sơ cấp |
| elementary level | Trình độ sơ cấp | |
| elementary mathematics | Toán học sơ cấp | |
| elementary particles | Hạt sơ cấp | |
| elementary schooldanh từ | danh từ | Trường tiểu học |
| elementary chargedanh từ | danh từ | Điện tích cơ bản |
| elementary particledanh từ | danh từ | (vật lý học) Hạt cơ bản |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 1
Sơ cấp
- Sơ cấp, cơ bảnStraightforward, employing only basic techniques; not requiring substantial knowledge (of some particular domain, object, etc.).
- Making no use of complex analysis.
Xuất hiện ở từ khác
- advancedtrái nghĩaThuộc bậc sơ cấp hoặc giai đoạn nhập môn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cơ bản
Họ từ (word family)
cùng gốc elementaryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Cơ bản thôi, Watson à
- .Tôi đã thăm một trường tiểu học
- 20 .Vật lý hạt cơ bản trong thế kỷ 20 nổi bật với việc quan sát các hạt mà sự tồn tại của chúng đôi khi đã được các nhà lý thuyết dự đoán từ nhiều thập kỷ trước.