Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nguyên tố, ở dạng nguyên tốtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being an element (as opposed to a compound).
- Cơ bản, cốt yếutính từkhông so sánh (not comparable)Basic, fundamental or elementary.
- Thuộc bốn nguyên tốtính từkhông so sánh (not comparable)Of the ancient supposed elements of earth, air, fire and water.
- Tinh linh nguyên tốdanh từA creature (usually a spirit) that is attuned with, or composed of, one of the classical elements: air, earth, fire and water or variations of them like ice, lightning, etc. They sometimes have unique proper names and sometimes are referred to as Air, Earth, Fire, or Water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elementalDạng gốc (base form)
- elementalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elemental force | Sức mạnh thiên nhiên dữ dội | |
| elemental iron | Sắt nguyên tố | |
| elemental magicdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Phép thuật nguyên tố |
| elemental power | Quyền năng nguyên thủy | |
| elemental sulfur | Lưu huỳnh nguyên tố |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc sức mạnh thiên nhiên
- không so sánh (not comparable)Thuộc sức mạnh thiên nhiên, dữ dộiOf, or relating to a force of nature, especially to severe atmospheric conditions.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cơ bản
Họ từ (word family)
cùng gốc elementalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Sự trống trải bao trùm và cái nóng oi bức của mùa hè chỉ là những trở ngại nhỏ so với yếu tố cốt yếu hơn là tất cả các tổ chức ngân hàng và thương mại đều đóng ở nơi khác, chủ yếu là Philadelphia và New York.
- mother-right, , , ; .Seth là hiện thân của mẫu hệ, chiến tranh, nỗi kinh hoàng, sự hiến tế con người; ông là vị thần nguyên thủy gắn liền với thực tại cốt lõi của máu.
- , ; man's .Tình cờ thay, những thực thể như vậy có thể được xem là có một dạng tồn tại trên cõi trung giới cấp thấp; chúng là những tinh linh nguyên tố được tạo ra từ dục vọng xấu xa và suy nghĩ ô uế của con người.