Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Yếu tốdanh từOne of the simplest or essential parts or principles of which anything consists, or upon which the constitution or fundamental powers of anything are based.
- Nguyên tố hóa họcdanh từAny one of the types of atom distinguished by having a certain number of protons in its nucleus.
- Yếu tố, nhân tốdanh từA factor, one of the conditions contributing to a result.
- Thời tiết khắc nghiệtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)đi với theAtmospheric forces such as strong winds and rains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elementDạng gốc (base form)
- elementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- element in sthyếu tố trong cái gìCost was a key element in our decision.Chi phí là một yếu tố then chốt trong quyết định của chúng tôi.
- element of sthyếu tố của cái gìThe story has all the elements of a soap opera.Câu chuyện có đầy đủ các yếu tố của một vở kịch xà phòng.
- element from sthyếu tố từ cái gìThe architects were instructed to incorporate elements from the older building.Các kiến trúc sư được chỉ thị kết hợp các yếu tố từ tòa nhà cũ hơn.
- element to sthyếu tố trong cái gìThere is often a futuristic element to her writing.Thường có một yếu tố tương lai trong văn xuôi của bà.
- element of surprise, truth, risk, etc.yếu tố bất ngờ, sự thật, rủi ro, v.v
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basic element | Yếu tố cơ bản | |
| chemical elementdanh từ | danh từ | Các loại nguyên tử được phân biệt bằng cách có một số lượng proton nhất định trong hạt nhân của nó |
| element of a matrix | Phần tử ma trận | |
| element of a set | Phần tử của tập hợp | |
| element of doubt | Chút hoài nghi | |
| element of surprisedanh từ | danh từ | Yếu tố bất ngờ |
| essential elementdanh từ | danh từ | Yếu tố thiết yếu, yếu tố quan trọng |
| heating elementdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để chuyển đổi năng lượng điện thành nhiệt, bao gồm điện trở đốt nóng và các phụ kiện |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 2
Môi trường thích hợp
- A place or state of being that a person or object is best suited to.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phần tử
Họ từ (word family)
cùng gốc elementNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạielement
- từ tiếng Pháp cổelement
- từ tiếng Latinhelementum“a first principle, element, rudiment”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chữ cái là các yếu tố của ngôn ngữ viết.
- . .Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể, bao gồm một proton trong hạt nhân và một electron quay xung quanh.
- phơi mình trước thời tiết khắc nghiệt