元
HSK1
Hay gặpHán-Việt: nguyên
yuán
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- đồng, tệ, nguyêndanh từmonetary unit (especially Chinese yuan or foreign dollars)
- đầu tiên, nguyên, cơ bảntính từfirst, primary, original or fundamental
- yếu tố, thành phần, phần tửdanh từelement, constituent unit or component
Chữ và bộ thủ (character, radical)
元
yuánnguyên
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))4 nét
first; dollar; origin; headCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Siêu
- Siêu, meta-(prefix) meta-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Nó trị giá 30 €.
- 。Tao nợ nó 100 đô la.
- 10。Tôi đang vay cô ấy 10 Đô-la.
Xuất hiện ở từ khác
- 人民币dễ nhầm, đồng nghĩaTên đơn vị và cách gọi quen thuộc của đồng yuan; ít trang trọng hơn 人民币.