Dịch

元

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: nguyên
yuán

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. đồng, tệ, nguyêndanh từmonetary unit (especially Chinese yuan or foreign dollars)
  2. đầu tiên, nguyên, cơ bảntính từfirst, primary, original or fundamental
  3. yếu tố, thành phần, phần tửdanh từelement, constituent unit or component

Chữ và bộ thủ (character, radical)

元
yuánnguyên
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))4 nét
first; dollar; origin; head

Cụm từ (phrase)

一元Một đồng
元旦Tết Dương lịch
元素Nguyên tố
公元Công nguyên
单元Bài học, đơn vị
欧元Đồng Euro
美元Đô la Mỹ
位元(Tw) (máy tính) bit

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Siêu
  1. Siêu, meta-(prefix) meta-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • 。Nó trị giá 30 €.
  • 。Tao nợ nó 100 đô la.
  • 10。Tôi đang vay cô ấy 10 Đô-la.

AI