公元
Hán-Việt: công nguyên
gōng yuán
Nghĩa chính
- Công nguyên
Chữ và bộ thủ (character, radical)
公
gōngcông
Bộ: 八 · bát (tám)4 nét
fair, equitable; public; duke元
yuánnguyên
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))4 nét
first; dollar; origin; headCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 公元前 | Trước Công nguyên |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 元kết hợpCông nguyên