era
A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈeɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- làđộng từA1First or third-person singular imperfect indicative of 'ser' (was/were).
- kỷ nguyên, thời đạidanh từA2A long and distinct period of history with a particular feature or characteristic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eraDạng gốc (base form)
- erasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrir una era | Mở ra một kỷ nguyên | |
| era cristiana | Công nguyên | |
| era digital | Thời đại số | |
| era glacial | Kỷ băng hà | |
| marcar una era | Đánh dấu một thời đại | |
| -erahậu tố | hậu tố | Chỉ ra một địa điểm hoặc đồ vật nơi có thể tìm thấy, lưu giữ hoặc thực hiện điều gì đó |
| era común | Thời đại chung | |
| ya era horacụm từ | cụm từ | Đã đến lúc, muộn còn hơn không |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sân đập lúa
- Sân đập lúa, sân phơi thócthreshing floor
Họ từ (word family)
cùng gốc eraVí dụ
- Boldi .Boldi tự hỏi làm sao điều đó lại có thể xảy ra.
- ; .Công viên rộng mênh mông, suýt nữa thì chúng tôi bị lạc ở đó.
- .Nó chỉ là nước pha màu giả làm rượu whisky thôi.