Dịch

era

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɪə.ɹə/nguồnUS/ˈɛɹ.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. kỷ nguyên, thời đạidanh từB1A long period of history or development marked by particular features.
  2. giai đoạn, thời kỳdanh từB1An indefinite phase in someone's life, characterized by a particular interest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eraDạng gốc (base form)
  2. erasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bygone eraThời dĩ vãng
end of an eraSự kết thúc một thời đại
golden eradanh từThời kỳ hoàng kim
mark the beginning of an eraMở ra một kỷ nguyên
new eradanh từ riêngKỷ nguyên mới
post-war eraThời hậu chiến
era of changeThời đại thay đổi
era of self-discoveryGiai đoạn tự khám phá bản thân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đại địa chất
  1. A geochronologic unit of tens to hundreds of millions of years; a subdivision of an eon, and subdivided into periods.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnaera

Ví dụ

  • .Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của máy tính.
  • .Chúng ta sống trong kỷ nguyên hạt nhân.
  • công nguyên

AI