Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
era of self-discovery
Nghĩa chính
1
Giai đoạn tự khám phá bản thân
Ví dụ
Moving
abroad
began
an
era
of
self-discovery
for
her
.
Chuyển ra nước ngoài đã bắt đầu một giai đoạn tự khám phá cho cô ấy.
Xuất hiện ở từ khác
era
kết hợp
giai đoạn tự khám phá bản thân
AI
1
Giai đoạn tự khám phá bản thân
1
Giai đoạn tự khám phá bản thân
1
Giai đoạn tự khám phá bản thân