days
A2danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:dayNgày, ngày 24 giờ
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thời kỳ, thời buổi, thờidanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)a particular period of time in the past or present
- ban ngày, vào ban ngày, ca ngàytrạng từB1không so sánh (not comparable)during the daytime or on a day shift
- cuộc đời, năm tháng, cuối đờidanh từB2chỉ dùng số nhiều (plural only)a person's life or remaining lifetime
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| early daysdanh từ | danh từ | Những ngày đầu |
| end someone's days | Sống nốt phần đời | |
| in the old days | Ngày xưa, thời trước | |
| in those days | Thời đó, hồi ấy | |
| one of those daysdanh từ | danh từ | Ngày tồi tệ điển hình |
| these daystrạng từ | trạng từ | Ngày nay |
| last days | Những ngày cuối đời | |
| school days | Thời đi học |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của day
- plural of day
Họ từ (word family)
cùng gốc dayNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Grandpa's .Mọi thứ thoải mái hơn vào thời của ông nội.
- .Đó là cách ông ấy kết thúc cuộc đời mình.
- .Ba ngày đã trôi qua.