Dịch

days

A2danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:dayNgày, ngày 24 giờ

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thời kỳ, thời buổi, thờidanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)a particular period of time in the past or present
  2. ban ngày, vào ban ngày, ca ngàytrạng từB1không so sánh (not comparable)during the daytime or on a day shift
  3. cuộc đời, năm tháng, cuối đờidanh từB2chỉ dùng số nhiều (plural only)a person's life or remaining lifetime

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

early daysdanh từNhững ngày đầu
end someone's daysSống nốt phần đời
in the old daysNgày xưa, thời trước
in those daysThời đó, hồi ấy
one of those daysdanh từNgày tồi tệ điển hình
these daystrạng từNgày nay
last daysNhững ngày cuối đời
school daysThời đi học

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của day
  1. plural of day

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

day-s

  1. từ tiếng Anh trung đạidayes
  2. từ tiếng Anh cổdagas
  3. từ tiếng German nguyên thủy*dagōs
trạng từ

day-s

  1. từ tiếng Anh trung đạidaies
  2. từ tiếng Anh cổdæġes“by day”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*dagas

Ví dụ

  • Grandpa's .Mọi thứ thoải mái hơn vào thời của ông nội.
  • .Đó là cách ông ấy kết thúc cuộc đời mình.
  • .Ba ngày đã trôi qua.

AI