Nghĩa chính
- Trong ngàycụm giới từDuring the day.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| day by daytrạng từ | trạng từ | Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: mỗi ngày một lần |
| by day as well as by nightcụm từ | cụm từ | Ngày cũng như đêm |
Xuất hiện ở từ khác
- daysđồng nghĩaCụm giới từ chỉ hành động diễn ra vào ban ngày.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- Ziri .
- .