Dịch

schooldays

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian trong đời một người đi học, đặc biệt là trường tiểu học (ngược lại với những ngày học đại học); tuổi trẻ của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The period of one's life when one attends school, particularly, primary school (as opposed to college days); one's youth.

Ví dụ

  • .

AI