Nghĩa chính
- Ngày naytrạng từkhông so sánh (not comparable)Currently, at present.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one of these daystrạng từ | trạng từ | Ngày nào đó, một ngày nào đó (đặc biệt là khi cảnh báo về một hậu quả tiêu cực) |
| is that what the kids are calling it these dayscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với I've never heard it called that before |
| is that what the kids are calling it these days? | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy vừa mua một chiếc máy ảnh mới và đã chụp rất nhiều ảnh trong những ngày qua.
- .Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
- .Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)