Dịch

these days

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ngày naytrạng từkhông so sánh (not comparable)Currently, at present.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

one of these daystrạng từNgày nào đó, một ngày nào đó (đặc biệt là khi cảnh báo về một hậu quả tiêu cực)
is that what the kids are calling it these dayscụm từĐồng nghĩa với I've never heard it called that before
is that what the kids are calling it these days?Chưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy vừa mua một chiếc máy ảnh mới và đã chụp rất nhiều ảnh trong những ngày qua.
  • .Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
  • .Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI