Dịch

de presente

trạng từ (adverb)
/de pɾeˈsente/

Nghĩa chính

  1. Ngay lập tức; vào lúc nàytrạng từright now; at this moment
  2. Những ngày này; hiện tạitrạng từthese days; at present

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

participio de presentedanh từPhân từ hiện tại

AI