Nghĩa chính
- Tại thời điểm hiện tạitrạng từkhông so sánh (not comparable)At the present moment.
- Ngay lập tứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Immediately.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bây giờ chúng tôi đang làm việc.
- .Bây giờ tôi chưa muốn ăn.
- .Bây giờ tôi đang rất vui.