Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
right here
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈɹ
ɑ
j
t
ˈ
h
ɪə
/
US
/ˈɹ
aɪ
t
ˈ
h
ɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Ngay ở đây
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In this very place
Ví dụ
Where
are
you
?
I'm
right
here
!
Hey
,
I'm
right
here
.
I'm
right
here
,
Tom
.
Xem thêm 3 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
here
kết hợp, đồng nghĩa
ngay tại đây
right
kết hợp
ngay ở đây
AI
1
Ngay ở đây
1
Ngay ở đây
1
Ngay ở đây