Dịch

today

A1trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hôm nay, trong ngày hôm naytrạng từA1không so sánh (not comparable)on or during this present day
  2. hôm nay, ngày hôm naydanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)this present day
  3. ngày nay, hiện naytrạng từB1không so sánh (not comparable)at the present period of time; nowadays
  4. thời nay, ngày nay, hiện tạidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the present time or period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. todayDạng gốc (base form)
  2. todaysSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • of todaycủa ngày naythe youth of todaythanh niên của ngày nay

Cụm từ (phrase)

as of todayTính đến hôm nay
just for todayChỉ riêng hôm nay
starting todayBắt đầu từ hôm nay
the world of todayThế giới ngày nay
today or tomorrowNay mai
youth of todayGiới trẻ ngày nay
today's newspaperBáo ngày hôm nay
world of todayThế giới ngày nay

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Trong ngày này
  1. không so sánh (not comparable)Trong ngày này, vào ngày nàyOn the day of a recurring cycle or event which is currently happening.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngày nay

Nguồn gốc (etymology)

today

  1. từ tiếng Anh trung đạitoday
  2. từ tiếng Anh cổtōdæġ

Ví dụ

  • , .Hôm nay anh trai tôi đi chợ.
  • 1500, , .Vào thế kỷ 16, con người phải làm mọi việc bằng tay, nhưng ngày nay chúng ta đã có dụng cụ mở đồ hộp chạy điện.
  • , .Trước đây chúng tôi thường chuẩn bị mọi thứ trong ngày này, nhưng giờ chúng tôi chia ra làm trong hai ngày.

AI