Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hôm nay, trong ngày hôm naytrạng từA1không so sánh (not comparable)on or during this present day
- hôm nay, ngày hôm naydanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)this present day
- ngày nay, hiện naytrạng từB1không so sánh (not comparable)at the present period of time; nowadays
- thời nay, ngày nay, hiện tạidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the present time or period
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- todayDạng gốc (base form)
- todaysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- of todaycủa ngày naythe youth of todaythanh niên của ngày nay
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as of today | Tính đến hôm nay | |
| just for today | Chỉ riêng hôm nay | |
| starting today | Bắt đầu từ hôm nay | |
| the world of today | Thế giới ngày nay | |
| today or tomorrow | Nay mai | |
| youth of today | Giới trẻ ngày nay | |
| today's newspaper | Báo ngày hôm nay | |
| world of today | Thế giới ngày nay |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Trong ngày này
- không so sánh (not comparable)Trong ngày này, vào ngày nàyOn the day of a recurring cycle or event which is currently happening.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngày nay
Họ từ (word family)
cùng gốc todayNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Hôm nay anh trai tôi đi chợ.
- 1500, , .Vào thế kỷ 16, con người phải làm mọi việc bằng tay, nhưng ngày nay chúng ta đã có dụng cụ mở đồ hộp chạy điện.
- , .Trước đây chúng tôi thường chuẩn bị mọi thứ trong ngày này, nhưng giờ chúng tôi chia ra làm trong hai ngày.