hoy
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈoi/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hôm nay, ngày naytrạng từA1On or during the present day, or in the present time/nowadays.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de hoy en adelante | Kể từ hôm nay | |
| hasta hoy | Cho đến nay | |
| hoy mismo | Ngay hôm nay | |
| hoy por hoytrạng từ | trạng từ | Hiện tại, vào lúc này, trước mắt |
| hoy día | Hôm nay | |
| por hoytrạng từ | trạng từ | Bây giờ |
| de hoy más | Từ đây trở đi | |
| es para hoycụm từ | cụm từ | Nhanh lên, khẩn trương lên |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hôm nay
- Hôm nay, tối nay (vào ngày hiện tại)today, tonight (on the current day)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hôm nay chúng ta không thể biết ngày mai sẽ ra sao.
- .Hôm nay là một ngày thích hợp để thu hoạch ô liu.
- .Hôm nay là ngày làm việc đầu tiên trong tuần của tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- actualmenteđồng nghĩaThường giới hạn trong ngày hôm nay, dù đôi khi chỉ trạng thái hiện tại.
- ahoradễ nhầmChỉ ngày hiện tại; “ahora” nhấn mạnh mốc thời gian hoặc giai đoạn hiện tại.
- mañanatrái nghĩahôm nay
- 如今Tiếng Trungtương đương