今天
HSK1
Hay gặpHán-Việt: kim thiên
jīn tiān
Nghĩa chính
- hôm nay, bữa naydanh từon or during the present day
- ngày nay, hiện nay, thời naydanh từthe present time or modern era
Chữ và bộ thủ (character, radical)
今
jīnkim
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
now, today, modern era天
tiānthiên
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
sky, heaven; god, celestialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Hôm nay ban có rãnh không?
- 。Hôm nay gió mạnh.
- Hôm nay là thứ Hai.