Dịch

今天

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: kim thiên
jīn tiān

Nghĩa chính

  1. hôm nay, bữa naydanh từon or during the present day
  2. ngày nay, hiện nay, thời naydanh từthe present time or modern era

Chữ và bộ thủ (character, radical)

今
jīnkim
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
now, today, modern era
天
tiānthiên
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
sky, heaven; god, celestial

Cụm từ (phrase)

今天下午Chiều hôm nay
今天早上Sáng hôm nay
今天晚上Tối hôm nay
到了今天Đến ngày nay
截至今天Tính đến hôm nay
今天上午Sáng hôm nay

Ví dụ

  • ?Hôm nay ban có rãnh không?
  • 。Hôm nay gió mạnh.
  • Hôm nay là thứ Hai.

AI