Dịch

今

Hay gặp
Hán-Việt: kim
jīn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bây giờ, lúc nàytrạng từAt the present moment, especially in literary or fixed expressions.
  2. nàytính từDenotes the present day, year, or a similar time period.
  3. hiện tại, nay, đương thờitính từCurrent or belonging to the present day or era.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

今
jīnkim
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
now, today, modern era

Cụm từ (phrase)

事到如今Đến lúc này
今后Sau này, từ nay về sau
今年Năm nay
今日Hôm nay, ngày hôm nay
今早Sáng nay
从今以后Từ nay về sau
当今世界Thế giới ngày nay
当今社会Xã hội ngày nay

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thời hiện tại
  1. Thời hiện tại, hiện naythe present time

Ví dụ

  • ?Hôm nay ban có rãnh không?
  • 。Hôm nay gió mạnh.
  • 。Tối nay trời sẽ mưa.

AI